amenta
giọng máy của trình duyệt
amenta nghĩa là đuôi sóc.
Nghĩa của amenta
Danh từ
- Thực vật học Đuôi sóc (một kiểu cụm hoa).
Câu hỏi thường gặp
amenta nghĩa là gì?
amenta (danh từ) nghĩa là đuôi sóc.
amenta nghĩa là đuôi sóc.
amenta (danh từ) nghĩa là đuôi sóc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.