TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amiable

UK/ˈeɪ.mi.ə.bəl/ US/ˈeɪ.mi.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

amiable nghĩa là tử tế, tốt bụng, nhã nhặn, hoà nhã.

Nghĩa của amiable

Tính từ

  1. Tử tế, tốt bụng.
  2. Nhã nhặn, hoà nhã.
  3. Dễ thương, đáng yêu.

Dạng từ của amiable

So sánh hơnmore amiable
So sánh nhấtmost amiable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amiable

Đồng nghĩa

Họ từ của amiable

Câu hỏi thường gặp

amiable nghĩa là gì?

amiable (tính từ) nghĩa là tử tế, tốt bụng, nhã nhặn, hoà nhã.

amiable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amiable: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.mi.ə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.mi.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.