amity
US/ˈæmɪti/
giọng máy của trình duyệt
amity nghĩa là tình hữu nghị, tình bạn.
Nghĩa của amity
Danh từ
- Tình hữu nghị, tình bạn, tình bằng hữu; quan hệ thân thiện.
Dạng từ của amity
| Số nhiều | amities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của amity
Câu hỏi thường gặp
amity nghĩa là gì?
amity (danh từ) nghĩa là tình hữu nghị, tình bạn.
amity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amity: giọng Mỹ (US) /ˈæmɪti/.