TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

likable

UK/ˈlaɪkəbl̩/ US/ˈlaɪkəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

likable nghĩa là dễ thương, đáng yêu.

Nghĩa của likable

Tính từ

  1. Dễ thương, đáng yêu.

Dạng từ của likable

So sánh hơnmore likable
So sánh nhấtmost likable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với likable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của likable

Câu ví dụ với likable

  • Tom is a very likable fellow. Tom là một người dễ ưa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

likable nghĩa là gì?

likable (tính từ) nghĩa là dễ thương, đáng yêu.

likable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của likable: giọng Anh (UK) /ˈlaɪkəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪkəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.