Amitābha
UK/əmiˈtɑːbə/ giọng máy của trình duyệt
Amitābha nghĩa là a-di-đà phật, a di đà phật, a-di-đà như lai, a di đà như lai.
Nghĩa của Amitābha
Danh từ riêng
- Buddhism Đức Phật A Di Đà.
Họ từ của Amitābha
Cụm từ, thành ngữ với Amitābha
- Amitābha Buddha — A-di-đà Phật, A Di Đà Phật, Vô Lượng Quang Phật.
Nguồn gốc từ Amitābha
Được vay mượn từ, từ +.
Câu hỏi thường gặp
Amitābha nghĩa là gì?
Amitābha (danh từ riêng) nghĩa là a-di-đà phật, a di đà phật, a-di-đà như lai, a di đà như lai.
Amitābha phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Amitābha: giọng Anh (UK) /əmiˈtɑːbə/.