TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Amitābha

UK/əmiˈtɑːbə/ giọng máy của trình duyệt

Amitābha nghĩa là a-di-đà phật, a di đà phật, a-di-đà như lai, a di đà như lai.

Nghĩa của Amitābha

Danh từ riêng

  1. Buddhism Đức Phật A Di Đà.

Họ từ của Amitābha

Cụm từ, thành ngữ với Amitābha

  • Amitābha Buddha — A-di-đà Phật, A Di Đà Phật, Vô Lượng Quang Phật.

Nguồn gốc từ Amitābha

Được vay mượn từ, từ +.

Câu hỏi thường gặp

Amitābha nghĩa là gì?

Amitābha (danh từ riêng) nghĩa là a-di-đà phật, a di đà phật, a-di-đà như lai, a di đà như lai.

Amitābha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Amitābha: giọng Anh (UK) /əmiˈtɑːbə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.