TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Amman

UK/əˈmɑːn/ giọng máy của trình duyệt US/ɑːˈmɑːn/ giọng máy của trình duyệt

Amman nghĩa là am-man.

Nghĩa của Amman

Danh từ riêng

  1. Am-man.

Câu hỏi thường gặp

Amman nghĩa là gì?

Amman (danh từ riêng) nghĩa là am-man.

Amman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Amman: giọng Anh (UK) /əˈmɑːn/, giọng Mỹ (US) /ɑːˈmɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.