TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ammonite

UK/ˈæ.məˌnaɪt/ US/ˈæ.məˌnaɪt/ giọng máy của trình duyệt

ammonite nghĩa là con cúc, cúc đá.

Nghĩa của ammonite

Danh từ

  1. Con cúc (một thứ vỏ ốc hoá đá).
  2. Hoá học Amonit.

Dạng từ của ammonite

Số nhiềuammonites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ammonite

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ammonite nghĩa là gì?

ammonite (danh từ) nghĩa là con cúc, cúc đá.

ammonite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ammonite: giọng Anh (UK) /ˈæ.məˌnaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.məˌnaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.