ammonite
UK/ˈæ.məˌnaɪt/
US/ˈæ.məˌnaɪt/
giọng máy của trình duyệt
ammonite nghĩa là con cúc, cúc đá.
Nghĩa của ammonite
Danh từ
- Con cúc (một thứ vỏ ốc hoá đá).
- Hoá học Amonit.
Dạng từ của ammonite
| Số nhiều | ammonites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ammonite
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ammonite nghĩa là gì?
ammonite (danh từ) nghĩa là con cúc, cúc đá.
ammonite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ammonite: giọng Anh (UK) /ˈæ.məˌnaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.məˌnaɪt/.