ammonium
US/əˈmoʊni.əm/
giọng máy của trình duyệt
ammonium nghĩa là amoni.
Nghĩa của ammonium
Danh từ
- Amoni.
Dạng từ của ammonium
| Số nhiều | ammoniums |
Họ từ của ammonium
Cụm từ, thành ngữ với ammonium
- ammonium chloride — Một loại muối hòa tan trong nước của amoniac và acid hydrochloric, có công thức NH4Cl.
Câu hỏi thường gặp
ammonium nghĩa là gì?
ammonium (danh từ) nghĩa là amoni.
ammonium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ammonium: giọng Mỹ (US) /əˈmoʊni.əm/.