TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amperage

US/ˈæm.pəɹ.əd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

amperage nghĩa là Sự đo cường độ dòng điện.

Nghĩa của amperage

Danh từ

  1. Điện học Sự đo cường độ dòng điện.

Dạng từ của amperage

Số nhiềuamperages

Câu hỏi thường gặp

amperage nghĩa là gì?

amperage (danh từ) nghĩa là Sự đo cường độ dòng điện.

amperage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amperage: giọng Mỹ (US) /ˈæm.pəɹ.əd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.