TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amour

UK/əˈmʊə/ US/əˈmʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

amour nghĩa là chuyện tình, chuyện yêu đương.

Nghĩa của amour

Danh từ

  1. Chuyện tình; chuyện yêu đương (thường là bất chính).

Dạng từ của amour

Số nhiềuamours

Họ từ của amour

Nguồn gốc từ amour

Từ tiếng Pháp amour.

Câu hỏi thường gặp

amour nghĩa là gì?

amour (danh từ) nghĩa là chuyện tình, chuyện yêu đương.

amour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amour: giọng Anh (UK) /əˈmʊə/, giọng Mỹ (US) /əˈmʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.