amour
UK/əˈmʊə/
US/əˈmʊɹ/
giọng máy của trình duyệt
amour nghĩa là chuyện tình, chuyện yêu đương.
Nghĩa của amour
Danh từ
- Chuyện tình; chuyện yêu đương (thường là bất chính).
Dạng từ của amour
| Số nhiều | amours |
Họ từ của amour
Nguồn gốc từ amour
Từ tiếng Pháp amour.
Câu hỏi thường gặp
amour nghĩa là gì?
amour (danh từ) nghĩa là chuyện tình, chuyện yêu đương.
amour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amour: giọng Anh (UK) /əˈmʊə/, giọng Mỹ (US) /əˈmʊɹ/.