amphitheatre
UK/ˈæmfɪˌθiːətə/ giọng người thật
US/ˈæm.pəˌθi.(j)ə.tɚ/ giọng người thật
amphitheatre nghĩa là khán đài, vòng khán đài, đài vòng, hý trường.
Nghĩa của amphitheatre
Danh từ
- Khán đài; vòng khán đài
- Sử học Đài vòng.
Dạng từ của amphitheatre
| Số nhiều | amphitheatres |
Họ từ của amphitheatre
Câu hỏi thường gặp
amphitheatre nghĩa là gì?
amphitheatre (danh từ) nghĩa là khán đài, vòng khán đài, đài vòng, hý trường.
amphitheatre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amphitheatre: giọng Anh (UK) /ˈæmfɪˌθiːətə/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.pəˌθi.(j)ə.tɚ/.