TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amphitheatre

UK/ˈæmfɪˌθiːətə/ giọng người thật US/ˈæm.pəˌθi.(j)ə.tɚ/ giọng người thật

amphitheatre nghĩa là khán đài, vòng khán đài, đài vòng, hý trường.

Nghĩa của amphitheatre

Danh từ

  1. Khán đài; vòng khán đài
  2. Sử học Đài vòng.

Dạng từ của amphitheatre

Số nhiềuamphitheatres

Họ từ của amphitheatre

Câu hỏi thường gặp

amphitheatre nghĩa là gì?

amphitheatre (danh từ) nghĩa là khán đài, vòng khán đài, đài vòng, hý trường.

amphitheatre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amphitheatre: giọng Anh (UK) /ˈæmfɪˌθiːətə/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.pəˌθi.(j)ə.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Association Shtooka, Judith Franck, Wikimedia Commons, CC BY 3.0 us. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.