TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amphitryon

UK/æmˈfɪtɹiən/ US/æmˈfɪtɹiən/ giọng máy của trình duyệt

amphitryon nghĩa là chủ nhân, người thết tiệc.

Nghĩa của amphitryon

Danh từ

  1. Chủ nhân; người thết tiệc.

Dạng từ của amphitryon

Số nhiềuamphitryons

Câu hỏi thường gặp

amphitryon nghĩa là gì?

amphitryon (danh từ) nghĩa là chủ nhân, người thết tiệc.

amphitryon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amphitryon: giọng Anh (UK) /æmˈfɪtɹiən/, giọng Mỹ (US) /æmˈfɪtɹiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.