amphora
UK/ˈæm.fə.ɹə/
US/ˈæm(p).fɚ.ə/
giọng máy của trình duyệt
amphora nghĩa là vò hai quai.
Nghĩa của amphora
Danh từ
- chiefly, _, historical Vò hai quai (cổ Hy lạp, cổ La mã).
Dạng từ của amphora
| Số nhiều | amphoras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amphora
Đồng nghĩa
Họ từ của amphora
Câu hỏi thường gặp
amphora nghĩa là gì?
amphora (danh từ) nghĩa là vò hai quai.
amphora phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amphora: giọng Anh (UK) /ˈæm.fə.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈæm(p).fɚ.ə/.