TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amphora

UK/ˈæm.fə.ɹə/ US/ˈæm(p).fɚ.ə/ giọng máy của trình duyệt

amphora nghĩa là vò hai quai.

Nghĩa của amphora

Danh từ

  1. chiefly, _, historical Vò hai quai (cổ Hy lạp, cổ La mã).

Dạng từ của amphora

Số nhiềuamphoras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amphora

Đồng nghĩa

Họ từ của amphora

Câu hỏi thường gặp

amphora nghĩa là gì?

amphora (danh từ) nghĩa là vò hai quai.

amphora phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amphora: giọng Anh (UK) /ˈæm.fə.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈæm(p).fɚ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.