TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amphorae

giọng máy của trình duyệt

amphorae nghĩa là vò hai quai.

Nghĩa của amphorae

Danh từ

  1. Vò hai quai (cổ Hy lạp, cổ La mã).

Câu hỏi thường gặp

amphorae nghĩa là gì?

amphorae (danh từ) nghĩa là vò hai quai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.