amputate
UK/ˈæmpjʊteɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈæmpjʊteɪt/ giọng người thật
amputate nghĩa là cắt cụt.
Nghĩa của amputate
Ngoại động từ
- Cắt cụt (bộ phận của cơ thể).
- to amputate an armcắt cụt cánh tay
Dạng từ của amputate
| Ngôi thứ ba số ít | amputates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | amputating |
| Quá khứ phân từ | amputated |
| Quá khứ | amputated |
Họ từ của amputate
Câu hỏi thường gặp
amputate nghĩa là gì?
amputate (ngoại động từ) nghĩa là cắt cụt.
amputate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amputate: giọng Anh (UK) /ˈæmpjʊteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæmpjʊteɪt/.