TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amputate

UK/ˈæmpjʊteɪt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈæmpjʊteɪt/ giọng người thật

amputate nghĩa là cắt cụt.

Nghĩa của amputate

Ngoại động từ

  1. Cắt cụt (bộ phận của cơ thể).
    • to amputate an armcắt cụt cánh tay

Dạng từ của amputate

Ngôi thứ ba số ítamputates
Hiện tại phân từ (-ing)amputating
Quá khứ phân từamputated
Quá khứamputated

Họ từ của amputate

Câu hỏi thường gặp

amputate nghĩa là gì?

amputate (ngoại động từ) nghĩa là cắt cụt.

amputate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amputate: giọng Anh (UK) /ˈæmpjʊteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæmpjʊteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.