TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amydala

giọng máy của trình duyệt

amydala nghĩa là hạch hạnh, amiđan.

Nghĩa của amydala

Danh từ

  1. Hạch hạnh, amiđan.

Câu hỏi thường gặp

amydala nghĩa là gì?

amydala (danh từ) nghĩa là hạch hạnh, amiđan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.