amylic
giọng máy của trình duyệt
amylic nghĩa là Amylic.
Nghĩa của amylic
Tính từ
- Hoá học Amylic.
Câu hỏi thường gặp
amylic nghĩa là gì?
amylic (tính từ) nghĩa là Amylic.
amylic nghĩa là Amylic.
amylic (tính từ) nghĩa là Amylic.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.