anabaptist
UK/ænəˈbæptɪst/
US/ænəˈbæptɪst/
giọng máy của trình duyệt
anabaptist nghĩa là Người làm lễ rửa tội lại.
Nghĩa của anabaptist
Danh từ
- Người làm lễ rửa tội lại.
- Tín đồ (của) giáo phái rửa tội lại.
Dạng từ của anabaptist
| Số nhiều | Anabaptists |
| So sánh hơn | more Anabaptist |
| So sánh nhất | most Anabaptist |
Câu hỏi thường gặp
anabaptist nghĩa là gì?
anabaptist (danh từ) nghĩa là Người làm lễ rửa tội lại.
anabaptist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anabaptist: giọng Anh (UK) /ænəˈbæptɪst/, giọng Mỹ (US) /ænəˈbæptɪst/.