TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anaconda

UK/ˌænəˈkɒndə/ US/ˌænəˈkɑndə/ giọng máy của trình duyệt

anaconda nghĩa là con trăn, con boa, rắn cuộn mồi.

Nghĩa của anaconda

Danh từ

  1. Động vật học Con trăn (Nam Mỹ), con boa.
  2. Rắn cuộn mồi.

Dạng từ của anaconda

Số nhiềuanacondas

Câu hỏi thường gặp

anaconda nghĩa là gì?

anaconda (danh từ) nghĩa là con trăn, con boa, rắn cuộn mồi.

anaconda phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anaconda: giọng Anh (UK) /ˌænəˈkɒndə/, giọng Mỹ (US) /ˌænəˈkɑndə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.