TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anacreontic

UK/əˌnakɹɪˈɒntɪk/ US/əˌnækɹiˈɑntɪk/ giọng máy của trình duyệt

anacreontic nghĩa là tửu sắc, phong tình.

Nghĩa của anacreontic

Tính từ

  1. Theo phong cách thơ trữ tình của A-na-cre-on (nhà thơ cổ Hy lạp).
  2. Tửu sắc, phong tình.
  3. Danh từ bài thơ trữ tình theo phong cách A-na-cre-on.

Dạng từ của anacreontic

So sánh hơnmore anacreontic
So sánh nhấtmost anacreontic
Số nhiềuanacreontics

Câu hỏi thường gặp

anacreontic nghĩa là gì?

anacreontic (tính từ) nghĩa là tửu sắc, phong tình.

anacreontic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anacreontic: giọng Anh (UK) /əˌnakɹɪˈɒntɪk/, giọng Mỹ (US) /əˌnækɹiˈɑntɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.