TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anacoluthon

UK/ænəkəˈluːθɒn/ giọng máy của trình duyệt US/ænəkəˈluːθɒn/ giọng máy của trình duyệt

anacoluthon nghĩa là Câu văn mất liên tục.

Nghĩa của anacoluthon

Danh từ

  1. Câu văn mất liên tục.

Dạng từ của anacoluthon

Số nhiềuanacolutha

Họ từ của anacoluthon

Câu hỏi thường gặp

anacoluthon nghĩa là gì?

anacoluthon (danh từ) nghĩa là Câu văn mất liên tục.

anacoluthon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anacoluthon: giọng Anh (UK) /ænəkəˈluːθɒn/, giọng Mỹ (US) /ænəkəˈluːθɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.