TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anacrusis

UK/anəˈkɹuːsɪs/ giọng máy của trình duyệt

anacrusis nghĩa là Âm tiết không trọng âm đầu câu (thơ ca).

Nghĩa của anacrusis

Danh từ

  1. Âm tiết không trọng âm đầu câu (thơ ca).

Dạng từ của anacrusis

Số nhiềuanacruses

Câu hỏi thường gặp

anacrusis nghĩa là gì?

anacrusis (danh từ) nghĩa là Âm tiết không trọng âm đầu câu (thơ ca).

anacrusis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anacrusis: giọng Anh (UK) /anəˈkɹuːsɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.