anagrammatise
giọng máy của trình duyệt
anagrammatise nghĩa là Viết theo lối đảo chữ cái.
Nghĩa của anagrammatise
Ngoại động từ
- Viết theo lối đảo chữ cái.
Dạng từ của anagrammatise
| Ngôi thứ ba số ít | anagrammatises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | anagrammatising |
| Quá khứ phân từ | anagrammatised |
| Quá khứ | anagrammatised |
Câu hỏi thường gặp
anagrammatise nghĩa là gì?
anagrammatise (ngoại động từ) nghĩa là Viết theo lối đảo chữ cái.