analyse
giọng máy của trình duyệt
analyse nghĩa là phân tích, giải tích.
Nghĩa của analyse
Ngoại động từ
- Phân tích.
- to analyse a sentence grammaticallyphân tích ngữ pháp một câu văn
- to analyse waterphân tích nước
- go analyse an issuephân tích một vấn đề
- Toán học Giải tích.
Dạng từ của analyse
| Ngôi thứ ba số ít | analyses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | analysing |
| Quá khứ phân từ | analysed |
| Quá khứ | analysed |
Câu hỏi thường gặp
analyse nghĩa là gì?
analyse (ngoại động từ) nghĩa là phân tích, giải tích.