TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

analytics

UK/ˌæn.əˈlɪt.ɪks/ US/ˌæn.əˈlɪt.ɪks/ giọng máy của trình duyệt

analytics nghĩa là môn phân tích, môn giải tích.

Nghĩa của analytics

Danh từ

  1. Môn phân tích.
  2. Môn giải tích.
  3. Các kết quả có được từ việc phân tích dữ liệu hay phân tích thống kê, kết quả phân tích hay thống kê.
    • These analytics can help you decide if it's time to deliver content in different wayscác kết quả phân tích thống kê này có thể giúp bạn quyết định xem lúc này có phải là lúc phân phối thông tin theo những cách khác không

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với analytics

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

analytics nghĩa là gì?

analytics (danh từ) nghĩa là môn phân tích, môn giải tích.

analytics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của analytics: giọng Anh (UK) /ˌæn.əˈlɪt.ɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌæn.əˈlɪt.ɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.