TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

analyze

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæn.ə.laɪz/ US/ˈæn.əˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

analyze nghĩa là phân tích, giải tích.

Nghĩa của analyze

Ngoại động từ

  1. Phân tích.
    • to analyse a sentence grammaticallyphân tích ngữ pháp một câu văn
    • to analyse waterphân tích nước
    • go analyse an issuephân tích một vấn đề
  2. Toán học Giải tích.

Dạng từ của analyze

Ngôi thứ ba số ítanalyzes
Hiện tại phân từ (-ing)analyzing
Quá khứ phân từanalyzed
Quá khứanalyzed

Họ từ của analyze

Câu hỏi thường gặp

analyze nghĩa là gì?

analyze (ngoại động từ) nghĩa là phân tích, giải tích.

analyze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của analyze: giọng Anh (UK) /ˈæn.ə.laɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.əˌlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.