analyze
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæn.ə.laɪz/
US/ˈæn.əˌlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
analyze nghĩa là phân tích, giải tích.
Nghĩa của analyze
Ngoại động từ
- Phân tích.
- to analyse a sentence grammaticallyphân tích ngữ pháp một câu văn
- to analyse waterphân tích nước
- go analyse an issuephân tích một vấn đề
- Toán học Giải tích.
Dạng từ của analyze
| Ngôi thứ ba số ít | analyzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | analyzing |
| Quá khứ phân từ | analyzed |
| Quá khứ | analyzed |
Họ từ của analyze
Câu hỏi thường gặp
analyze nghĩa là gì?
analyze (ngoại động từ) nghĩa là phân tích, giải tích.
analyze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của analyze: giọng Anh (UK) /ˈæn.ə.laɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.əˌlaɪz/.