TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anarchy

UK/ˈæn.ə.ki/ US/ˈæn.ɚ.ki/ giọng máy của trình duyệt

anarchy nghĩa là tình trạng hỗn loạn.

Nghĩa của anarchy

Danh từ

  1. Tình trạng vô chính phủ.
  2. Tình trạng hỗn loạn.

Dạng từ của anarchy

Số nhiềuanarchies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anarchy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của anarchy

Câu hỏi thường gặp

anarchy nghĩa là gì?

anarchy (danh từ) nghĩa là tình trạng hỗn loạn.

anarchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anarchy: giọng Anh (UK) /ˈæn.ə.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.ɚ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.