TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disorder

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈɔːdə(ɹ)/ US/dɪsˈɔɹdɚ/ giọng máy của trình duyệt

disorder nghĩa là rối loạn, bệnh, sự mất trật tự, sự bừa bãi.

Nghĩa của disorder

Danh từ

  1. Y học Rối loạn, bệnh.
  2. Sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn.
  3. Sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn.

Ngoại động từ

  1. Làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn.
  2. Làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn.
  3. Y học Làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể).

Dạng từ của disorder

Số nhiềudisorders
Ngôi thứ ba số ítdisorders
Hiện tại phân từ (-ing)disordering
Quá khứ phân từdisordered
Quá khứdisordered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disorder

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của disorder

Câu hỏi thường gặp

disorder nghĩa là gì?

disorder (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rối loạn, bệnh, sự mất trật tự, sự bừa bãi.

disorder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disorder: giọng Anh (UK) /dɪsˈɔːdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɔɹdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.