disorder
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈɔːdə(ɹ)/
US/dɪsˈɔɹdɚ/
giọng máy của trình duyệt
disorder nghĩa là rối loạn, bệnh, sự mất trật tự, sự bừa bãi.
Nghĩa của disorder
Danh từ
- Y học Rối loạn, bệnh.
- Sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn.
- Sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn.
Ngoại động từ
- Làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn.
- Làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn.
- Y học Làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể).
Dạng từ của disorder
| Số nhiều | disorders |
| Ngôi thứ ba số ít | disorders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disordering |
| Quá khứ phân từ | disordered |
| Quá khứ | disordered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disorder
Đồng nghĩa
entropybedlamconfusiondisarraydisorganizationdog's dinnerfree-for-allfuddlehashimbrogliomashmazemessmuddlemuss
Trái nghĩa
Họ từ của disorder
Câu hỏi thường gặp
disorder nghĩa là gì?
disorder (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rối loạn, bệnh, sự mất trật tự, sự bừa bãi.
disorder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disorder: giọng Anh (UK) /dɪsˈɔːdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɔɹdɚ/.