TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anastigmatic lens

US/ ˈlɛnz/ giọng máy của trình duyệt

anastigmatic lens nghĩa là thấu kính chính thị.

Nghĩa của anastigmatic lens

Danh từ

  1. Kỹ thuật Thấu kính chính thị (trong nước), thấu kính khử tán hình (Đài Loan).

Câu hỏi thường gặp

anastigmatic lens nghĩa là gì?

anastigmatic lens (danh từ) nghĩa là thấu kính chính thị.

anastigmatic lens phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anastigmatic lens: giọng Mỹ (US) / ˈlɛnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.