TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anastomose

US/əˈnæs.təˌmoʊz/ giọng máy của trình duyệt

anastomose nghĩa là nối nhau.

Nghĩa của anastomose

Nội động từ

  1. Nối nhau (hai mạch máu...).

Dạng từ của anastomose

Ngôi thứ ba số ítanastomoses
Hiện tại phân từ (-ing)anastomosing
Quá khứ phân từanastomosed
Quá khứanastomosed
So sánh hơnmore anastomose
So sánh nhấtmost anastomose

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anastomose

Đồng nghĩa

Họ từ của anastomose

Câu hỏi thường gặp

anastomose nghĩa là gì?

anastomose (nội động từ) nghĩa là nối nhau.

anastomose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anastomose: giọng Mỹ (US) /əˈnæs.təˌmoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.