anastomose
US/əˈnæs.təˌmoʊz/
giọng máy của trình duyệt
anastomose nghĩa là nối nhau.
Nghĩa của anastomose
Nội động từ
- Nối nhau (hai mạch máu...).
Dạng từ của anastomose
| Ngôi thứ ba số ít | anastomoses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | anastomosing |
| Quá khứ phân từ | anastomosed |
| Quá khứ | anastomosed |
| So sánh hơn | more anastomose |
| So sánh nhất | most anastomose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anastomose
Đồng nghĩa
Họ từ của anastomose
Câu hỏi thường gặp
anastomose nghĩa là gì?
anastomose (nội động từ) nghĩa là nối nhau.
anastomose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anastomose: giọng Mỹ (US) /əˈnæs.təˌmoʊz/.