TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anastigmatic

US/ˌæ.nə.ˌstɪɡ.ˈmæ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

anastigmatic nghĩa là chính thị anaxtimatic.

Nghĩa của anastigmatic

Tính từ

  1. Chính thị anaxtimatic.

Dạng từ của anastigmatic

So sánh hơnmore anastigmatic
So sánh nhấtmost anastigmatic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anastigmatic

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với anastigmatic

  • anastigmatic lens — Thấu kính chính thị (trong nước), thấu kính khử tán hình (Đài Loan).

Câu hỏi thường gặp

anastigmatic nghĩa là gì?

anastigmatic (tính từ) nghĩa là chính thị anaxtimatic.

anastigmatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anastigmatic: giọng Mỹ (US) /ˌæ.nə.ˌstɪɡ.ˈmæ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.