interjoin
giọng máy của trình duyệt
interjoin nghĩa là nối vào nhau.
Nghĩa của interjoin
Ngoại động từ
- Nối vào nhau.
Dạng từ của interjoin
| Ngôi thứ ba số ít | interjoins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interjoining |
| Quá khứ phân từ | interjoined |
| Quá khứ | interjoined |
Câu hỏi thường gặp
interjoin nghĩa là gì?
interjoin (ngoại động từ) nghĩa là nối vào nhau.