TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anchylose

giọng máy của trình duyệt

anchylose nghĩa là làm cứng khớp, cứng khớp.

Nghĩa của anchylose

Ngoại động từ

  1. Làm cứng khớp.

Nội động từ

  1. Cứng khớp.

Câu hỏi thường gặp

anchylose nghĩa là gì?

anchylose (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cứng khớp, cứng khớp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.