TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

andiron

UK/ˈænd.aɪ.ən/ US/ˈænd.aɪ.ɚn/ giọng máy của trình duyệt

andiron nghĩa là vỉ lò.

Nghĩa của andiron

Danh từ

  1. Vỉ lò (ở lò sưởi).

Dạng từ của andiron

Số nhiềuandirons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với andiron

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

andiron nghĩa là gì?

andiron (danh từ) nghĩa là vỉ lò.

andiron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của andiron: giọng Anh (UK) /ˈænd.aɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈænd.aɪ.ɚn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.