andiron
UK/ˈænd.aɪ.ən/
US/ˈænd.aɪ.ɚn/
giọng máy của trình duyệt
andiron nghĩa là vỉ lò.
Nghĩa của andiron
Danh từ
- Vỉ lò (ở lò sưởi).
Dạng từ của andiron
| Số nhiều | andirons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với andiron
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
andiron nghĩa là gì?
andiron (danh từ) nghĩa là vỉ lò.
andiron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của andiron: giọng Anh (UK) /ˈænd.aɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈænd.aɪ.ɚn/.