TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

andrin

giọng máy của trình duyệt

andrin nghĩa là Andrin kích tố tính đực của tinh hoàn.

Nghĩa của andrin

Danh từ

  1. Andrin kích tố tính đực của tinh hoàn.

Câu hỏi thường gặp

andrin nghĩa là gì?

andrin (danh từ) nghĩa là Andrin kích tố tính đực của tinh hoàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.