androgyne
UK/ˈæn.dɹə.d͡ʒaɪn/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈæn.dɹə.d͡ʒaɪn/ giọng máy của trình duyệt
androgyne nghĩa là Người ái nam ái nữ.
Nghĩa của androgyne
Danh từ
- Người ái nam ái nữ.
Dạng từ của androgyne
| Số nhiều | androgynes |
Câu hỏi thường gặp
androgyne nghĩa là gì?
androgyne (danh từ) nghĩa là Người ái nam ái nữ.
androgyne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của androgyne: giọng Anh (UK) /ˈæn.dɹə.d͡ʒaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.dɹə.d͡ʒaɪn/.