TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

androgyne

UK/ˈæn.dɹə.d͡ʒaɪn/ giọng máy của trình duyệt US/ˈæn.dɹə.d͡ʒaɪn/ giọng máy của trình duyệt

androgyne nghĩa là Người ái nam ái nữ.

Nghĩa của androgyne

Danh từ

  1. Người ái nam ái nữ.

Dạng từ của androgyne

Số nhiềuandrogynes

Câu hỏi thường gặp

androgyne nghĩa là gì?

androgyne (danh từ) nghĩa là Người ái nam ái nữ.

androgyne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của androgyne: giọng Anh (UK) /ˈæn.dɹə.d͡ʒaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.dɹə.d͡ʒaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.