TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

androgynous

UK/ænˈdɹɒd͡ʒ.ɪn.əs/ US/ænˈdɹɑd͡ʒ.ən.əs/ giọng máy của trình duyệt

androgynous nghĩa là ái nam ái nữ, lưỡng tính.

Nghĩa của androgynous

Tính từ

  1. Ái nam ái nữ (người).
  2. Động vật học Lưỡng tính.
  3. Thực vật học Hai tính (có cả hoa đực lẫn hoa cái trong cùng một cụm hoa).

Dạng từ của androgynous

So sánh hơnmore androgynous
So sánh nhấtmost androgynous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với androgynous

Đồng nghĩa

Họ từ của androgynous

Câu hỏi thường gặp

androgynous nghĩa là gì?

androgynous (tính từ) nghĩa là ái nam ái nữ, lưỡng tính.

androgynous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của androgynous: giọng Anh (UK) /ænˈdɹɒd͡ʒ.ɪn.əs/, giọng Mỹ (US) /ænˈdɹɑd͡ʒ.ən.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.