androgynous
UK/ænˈdɹɒd͡ʒ.ɪn.əs/
US/ænˈdɹɑd͡ʒ.ən.əs/
giọng máy của trình duyệt
androgynous nghĩa là ái nam ái nữ, lưỡng tính.
Nghĩa của androgynous
Tính từ
- Ái nam ái nữ (người).
- Động vật học Lưỡng tính.
- Thực vật học Hai tính (có cả hoa đực lẫn hoa cái trong cùng một cụm hoa).
Dạng từ của androgynous
| So sánh hơn | more androgynous |
| So sánh nhất | most androgynous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với androgynous
Đồng nghĩa
Họ từ của androgynous
Câu hỏi thường gặp
androgynous nghĩa là gì?
androgynous (tính từ) nghĩa là ái nam ái nữ, lưỡng tính.
androgynous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của androgynous: giọng Anh (UK) /ænˈdɹɒd͡ʒ.ɪn.əs/, giọng Mỹ (US) /ænˈdɹɑd͡ʒ.ən.əs/.