TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anemone

UK/əˈnɛməni/ US/əˈnɛməni/ giọng máy của trình duyệt

anemone nghĩa là phong quỳ, thu mẫu đơn.

Nghĩa của anemone

Danh từ

  1. Thực vật học Phong quỳ, thu mẫu đơn.

Dạng từ của anemone

Số nhiềuanemones

Họ từ của anemone

Câu hỏi thường gặp

anemone nghĩa là gì?

anemone (danh từ) nghĩa là phong quỳ, thu mẫu đơn.

anemone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anemone: giọng Anh (UK) /əˈnɛməni/, giọng Mỹ (US) /əˈnɛməni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.