TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angiogenesis

UK/andʒɪə(ʊ)ˈdʒɛnɪsɪs/ giọng máy của trình duyệt

angiogenesis nghĩa là sự hình thành mạch.

Nghĩa của angiogenesis

Danh từ

  1. Sự hình thành mạch.

Dạng từ của angiogenesis

Số nhiềuangiogeneses

Câu hỏi thường gặp

angiogenesis nghĩa là gì?

angiogenesis (danh từ) nghĩa là sự hình thành mạch.

angiogenesis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của angiogenesis: giọng Anh (UK) /andʒɪə(ʊ)ˈdʒɛnɪsɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.