TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angiographic

giọng máy của trình duyệt

angiographic nghĩa là Thuộc sự chụp tia X mạch.

Nghĩa của angiographic

Tính từ

  1. Y học Thuộc sự chụp tia X mạch.

Câu hỏi thường gặp

angiographic nghĩa là gì?

angiographic (tính từ) nghĩa là Thuộc sự chụp tia X mạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.