arteriography
US/ɑːr.ˌtɪr.i.ˈɑː.ɡrə.fi/
giọng máy của trình duyệt
arteriography nghĩa là Thủ thuật khâu động mạch.
Nghĩa của arteriography
Danh từ
- Y học Thủ thuật khâu động mạch.
Dạng từ của arteriography
| Số nhiều | arteriographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arteriography
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
arteriography nghĩa là gì?
arteriography (danh từ) nghĩa là Thủ thuật khâu động mạch.
arteriography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arteriography: giọng Mỹ (US) /ɑːr.ˌtɪr.i.ˈɑː.ɡrə.fi/.