angling
giọng máy của trình duyệt
angling nghĩa là sự đi câu cá.
Nghĩa của angling
Danh từ
- Sự đi câu cá.
Dạng từ của angling
| Số nhiều | anglings |
Câu hỏi thường gặp
angling nghĩa là gì?
angling (danh từ) nghĩa là sự đi câu cá.
angling nghĩa là sự đi câu cá.
| Số nhiều | anglings |
angling (danh từ) nghĩa là sự đi câu cá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.