TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Anglo-Saxon

UK/ˌæŋɡləʊˈsæksən/ US/ˌænɡloʊˈsæksən/ giọng máy của trình duyệt

Anglo-Saxon nghĩa là dòng anh saxon, người anh saxon, người anh-sắc, anh-sắc.

Nghĩa của Anglo-Saxon

Tính từ

  1. Không so sánh được Anh Saxon, Ăng-lô-Xắc-xông.
  2. Kinh tế học; không so sánh được Ủng hộ nền kinh tế thị trường tự do.
  3. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) Người Mỹ da trắng; có dòng dõi Anh hay Bắc Âu.

Danh từ riêng

  1. Dòng Anh Saxon, dòng Ăng-lô-Xắc-xông.
  2. Người Anh Saxon, người Ăng-lô-Xắc-xông, người Anh gốc Ăng-lô-Xắc-xông.
  3. Tiếng Anh Saxon, tiếng Ăng-lô-Xắc-xông.

Dạng từ của Anglo-Saxon

Số nhiềuAnglo-Saxons
So sánh hơnmore Anglo-Saxon
So sánh nhấtmost Anglo-Saxon

Họ từ của Anglo-Saxon

Câu hỏi thường gặp

Anglo-Saxon nghĩa là gì?

Anglo-Saxon (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là dòng anh saxon, người anh saxon, người anh-sắc, anh-sắc.

Anglo-Saxon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Anglo-Saxon: giọng Anh (UK) /ˌæŋɡləʊˈsæksən/, giọng Mỹ (US) /ˌænɡloʊˈsæksən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.