TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

english

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪŋ.(ɡ)lɪʃ/ US/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

english nghĩa là người anh, tiếng anh, dịch ra tiếng anh, anh hóa.

Nghĩa của english

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chuyển động quay của quả bóng theo trục thẳng đứng, chẳng hạn trong bi-a hay bowling.
  2. Ngành in Cỡ 14.

Danh từ riêng

  1. Người Anh.
  2. Tiếng Anh.
    • Old Englishtiếng Anh cổ
    • Middle Englishtiếng Anh Trung cổ
    • Modern Englishtiếng Anh hiện đại

Tính từ

  1. thuộc Tiếng Anh.

Ngoại động từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Dịch ra tiếng Anh.
  2. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Anh hóa.

Dạng từ của english

So sánh hơnmore English
So sánh nhấtmost English
Số nhiềuEnglish
Ngôi thứ ba số ítEnglishes
Hiện tại phân từ (-ing)Englishing
Quá khứ phân từEnglished
Quá khứEnglished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với english

Đồng nghĩa

Họ từ của english

Cụm từ, thành ngữ với english

  • in plain English — Nói rõ ràng dễ hiểu; nói thẳng ra (không quanh co).
  • English Channel — Eo biển Măng-sơ.
  • english mode — Kiểu tiếng Anh.

Câu ví dụ với english

  • My mom doesn't speak English very well. Mẹ tôi không nói tiếng anh giỏi
  • Many English words are derived from Latin. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh.
  • That is what they study English for. Đó là mục đích mà họ học tiếng Anh.
  • Ken wishes to brush up his English. Ken mong muốn trau dồi vốn tiếng Anh của bản thân.
  • I bought a newspaper written in English. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh.
  • I study French in addition to English. Tôi không chỉ học tiếng Anh, mà còn học cả tiếng Pháp nữa.
  • He speaks English better than I do. Nó nói tiếng Anh tốt hơn tôi.
  • She is a fluent speaker of English. Cô ấy là một người nói tiếng Anh thông thạo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ english

Từ English.

Câu hỏi thường gặp

english nghĩa là gì?

english (danh từ, danh từ riêng, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là người anh, tiếng anh, dịch ra tiếng anh, anh hóa.

english phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của english: giọng Anh (UK) /ˈɪŋ.(ɡ)lɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.