TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angola

UK/æŋˈɡoʊlə/ giọng người thật US/æŋˈɡoʊlə/ giọng người thật

angola nghĩa là ăng-gô-la.

Nghĩa của angola

Danh từ

  1. Mèo angora ((cũng) angora cat).
  2. Dê angora ((cũng) angora goast).
  3. Thỏ angora ((cũng) angora rabbit).
  4. Lông len thỏ angora; lông len dê angora.
  5. Hàng angora (dệt bằng lông len dê angora).

Dạng từ của angola

Số nhiềuAngolas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angola

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

angola nghĩa là gì?

angola (danh từ) nghĩa là ăng-gô-la.

angola phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của angola: giọng Anh (UK) /æŋˈɡoʊlə/, giọng Mỹ (US) /æŋˈɡoʊlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Speaker: Soundguys Recorder: Soundguys, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu US: Cans48, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.