TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angora

UK/æŋˈɡɔːɹə/ US/æŋˈɡɔːɹə/ giọng máy của trình duyệt

angora nghĩa là Mèo angora ((cũng) angora cat).

Nghĩa của angora

Danh từ

  1. Mèo angora ((cũng) angora cat).
  2. Dê angora ((cũng) angora goast).
  3. Thỏ angora ((cũng) angora rabbit).
  4. Lông len thỏ angora; lông len dê angora.
  5. Hàng angora (dệt bằng lông len dê angora).

Dạng từ của angora

Số nhiềuangoras

Câu hỏi thường gặp

angora nghĩa là gì?

angora (danh từ) nghĩa là Mèo angora ((cũng) angora cat).

angora phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của angora: giọng Anh (UK) /æŋˈɡɔːɹə/, giọng Mỹ (US) /æŋˈɡɔːɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.