angora
UK/æŋˈɡɔːɹə/
US/æŋˈɡɔːɹə/
giọng máy của trình duyệt
angora nghĩa là Mèo angora ((cũng) angora cat).
Nghĩa của angora
Danh từ
- Mèo angora ((cũng) angora cat).
- Dê angora ((cũng) angora goast).
- Thỏ angora ((cũng) angora rabbit).
- Lông len thỏ angora; lông len dê angora.
- Hàng angora (dệt bằng lông len dê angora).
Dạng từ của angora
| Số nhiều | angoras |
Câu hỏi thường gặp
angora nghĩa là gì?
angora (danh từ) nghĩa là Mèo angora ((cũng) angora cat).
angora phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angora: giọng Anh (UK) /æŋˈɡɔːɹə/, giọng Mỹ (US) /æŋˈɡɔːɹə/.