angrily
US/ˈæŋ.ɡɹə.li/
giọng máy của trình duyệt
angrily nghĩa là tức giận, giận dữ.
Nghĩa của angrily
Phó từ
- Tức giận, giận dữ.
Dạng từ của angrily
| So sánh hơn | more angrily |
| So sánh nhất | most angrily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angrily
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với angrily
- Tom angrily closed the door. Tom đã đóng cửa một cách giận dữ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
angrily nghĩa là gì?
angrily (phó từ) nghĩa là tức giận, giận dữ.
angrily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angrily: giọng Mỹ (US) /ˈæŋ.ɡɹə.li/.