angst
US/ˈeɪŋ(k)st/
giọng máy của trình duyệt
angst nghĩa là cảm giác lo lắng.
Nghĩa của angst
Danh từ
- Cảm giác lo lắng, tội lỗi hoặc hối hận, nhất là về tình trạng thế giới.
Dạng từ của angst
| Ngôi thứ ba số ít | angsts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | angsting |
| Quá khứ phân từ | angsted |
| Quá khứ | angsted |
Họ từ của angst
Câu hỏi thường gặp
angst nghĩa là gì?
angst (danh từ) nghĩa là cảm giác lo lắng.
angst phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angst: giọng Mỹ (US) /ˈeɪŋ(k)st/.