TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angst

US/ˈeɪŋ(k)st/ giọng máy của trình duyệt

angst nghĩa là cảm giác lo lắng.

Nghĩa của angst

Danh từ

  1. Cảm giác lo lắng, tội lỗi hoặc hối hận, nhất là về tình trạng thế giới.

Dạng từ của angst

Ngôi thứ ba số ítangsts
Hiện tại phân từ (-ing)angsting
Quá khứ phân từangsted
Quá khứangsted

Họ từ của angst

Câu hỏi thường gặp

angst nghĩa là gì?

angst (danh từ) nghĩa là cảm giác lo lắng.

angst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của angst: giọng Mỹ (US) /ˈeɪŋ(k)st/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.