TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angry

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæŋ.ɡɹi/ US/ˈæŋ.ɡɹi/ giọng máy của trình duyệt

angry nghĩa là giận, tức giận, nhức nhối, viêm tấy.

Nghĩa của angry

Tính từ

  1. Giận, tức giận, cáu.
    • to be (get) angry with (at) someonetức giận ai
    • to be (get) angry at (about) somethingtức giận về cái gì
    • to make someone angrylàm cho ai tức giận, chọc tức ai
  2. Nhức nhối, viêm tấy (vết thương).
  3. Hung dữ, dữ.
    • angry windsgió dữ
    • angry wavessóng dữ

Dạng từ của angry

So sánh hơnangrier
So sánh nhấtangriest
Số nhiềuangries
Ngôi thứ ba số ítangries
Hiện tại phân từ (-ing)angrying
Quá khứ phân từangried
Quá khứangried

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angry

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của angry

Câu ví dụ với angry

  • He easily gets angry at trivial things. Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.
  • Tom didn't mean to make Mary angry. Tom không có ý làm cho Mary giận giữ.
  • Tom is a little angry at Mary. Tom hơi giận Mary.
  • My mother often got angry with us. Mẹ tôi đã thường nổi giận với chúng tôi.
  • I believe that he was angry. Tôi nghĩ là anh ấy đã giận.
  • Mary really is angry at me. Mary rất tức giận tôi.
  • When angry, count to four. When very angry, swear. Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi.
  • What is he angry about? Hắn tức giận về chuyện gì vậy?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

angry nghĩa là gì?

angry (tính từ) nghĩa là giận, tức giận, nhức nhối, viêm tấy.

angry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của angry: giọng Anh (UK) /ˈæŋ.ɡɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋ.ɡɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.