angry
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæŋ.ɡɹi/
US/ˈæŋ.ɡɹi/
giọng máy của trình duyệt
angry nghĩa là giận, tức giận, nhức nhối, viêm tấy.
Nghĩa của angry
Tính từ
- Giận, tức giận, cáu.
- to be (get) angry with (at) someonetức giận ai
- to be (get) angry at (about) somethingtức giận về cái gì
- to make someone angrylàm cho ai tức giận, chọc tức ai
- Nhức nhối, viêm tấy (vết thương).
- Hung dữ, dữ.
- angry windsgió dữ
- angry wavessóng dữ
Dạng từ của angry
| So sánh hơn | angrier |
| So sánh nhất | angriest |
| Số nhiều | angries |
| Ngôi thứ ba số ít | angries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | angrying |
| Quá khứ phân từ | angried |
| Quá khứ | angried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angry
Đồng nghĩa
agitatedbad-temperedberserkcholericcrankycrossfrustratedfumingfuribundfuryhotgrimill-naturedinfuriatedirate
Trái nghĩa
Họ từ của angry
Câu ví dụ với angry
- He easily gets angry at trivial things. Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.
- Tom didn't mean to make Mary angry. Tom không có ý làm cho Mary giận giữ.
- Tom is a little angry at Mary. Tom hơi giận Mary.
- My mother often got angry with us. Mẹ tôi đã thường nổi giận với chúng tôi.
- I believe that he was angry. Tôi nghĩ là anh ấy đã giận.
- Mary really is angry at me. Mary rất tức giận tôi.
- When angry, count to four. When very angry, swear. Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi.
- What is he angry about? Hắn tức giận về chuyện gì vậy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
angry nghĩa là gì?
angry (tính từ) nghĩa là giận, tức giận, nhức nhối, viêm tấy.
angry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angry: giọng Anh (UK) /ˈæŋ.ɡɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋ.ɡɹi/.