TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anguine

US/ˈeɪ̯ŋ.ɡwɪn/ giọng máy của trình duyệt

anguine nghĩa là rắn.

Nghĩa của anguine

Tính từ

  1. Thuộc Rắn; như rắn.

Dạng từ của anguine

So sánh hơnmore anguine
So sánh nhấtmost anguine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anguine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anguine nghĩa là gì?

anguine (tính từ) nghĩa là rắn.

anguine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anguine: giọng Mỹ (US) /ˈeɪ̯ŋ.ɡwɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.